văn nghiệp

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nghiệp văn chương: "văn nghiệp" chỉ toàn bộ quá trình hoạt động, sáng tác thành tựu của một người trong lĩnh vực viết lách, văn học.
    • Tác phẩm văn học: "văn nghiệp" cũng có thể được dùng để nói về các tác phẩm văn học nói chung, hoặc tổng thể các tác phẩm của một tác giả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Suốt cuộc đời, ông dành trọn tâm huyết cho văn nghiệp. (Ông dành cả cuộc đời cho sự nghiệp sáng tác văn học.)
    • Văn nghiệp của nhà văn Nguyễn Du để lại dấu ấn sâu đậm trong lòng độc giả. (Toàn bộ tác phẩm sự nghiệp văn chương của Nguyễn Du ảnh hưởng lớn.)
    • đã cống hiến trọn vẹn cho văn nghiệp nước nhà. ( đã đóng góp hết mình cho sự phát triển của văn học dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn nghiệp đồ sộ": khối lượng tác phẩm lớn giá trị.

    • Nhà thơ để lại một văn nghiệp đồ sộ với hàng trăm bài thơ. (Nhà thơ nhiều tác phẩm giá trị.)
  • "theo đuổi văn nghiệp": dấn thân vào con đường viết lách chuyên nghiệp.

    • Anh ấy quyết định từ bỏ công việc ổn định để theo đuổi văn nghiệp. (Anh ấy chọn con đường trở thành nhà văn chuyên nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Sự nghiệp văn chương (danh từ): cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh khía cạnh sự nghiệp trong lĩnh vực văn học.

    • Sự nghiệp văn chương của ông kéo dài hơn nửa thế kỷ. (Sự nghiệp văn học của ông kéo dài hơn 50 năm.)
  • Văn đàn (danh từ): giới văn học, cộng đồng những người làm văn chương.

    • Ông một cây bút tiếng trên văn đàn. (Ông nhà văn nổi tiếng trong giới văn học.)
Từ đồng nghĩa
  • Sự nghiệp văn chương: toàn bộ hoạt động thành tựu trong lĩnh vực văn học.
  • Tác phẩm văn học: các sáng tác viết giá trị nghệ thuật.
  • Di sản văn học: những tác phẩm để lại cho đời sau.
Thành ngữ liên quan
  • Văn nghiệp lẫy lừng: sự nghiệp văn chương rất nổi tiếng, ảnh hưởng lớn.
    • Nhà văn ấy một văn nghiệp lẫy lừng, được nhiều thế hệ ngưỡng mộ. (Sự nghiệp văn chương của ông rất rực rỡ được kính trọng.)